사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "diễn ra" (1)

diễn ra
play
영어 동사take place
내 단어장

swap_horiz 관련 단어 "diễn ra" (0)

관련 단어가 없습니다.

format_quote 표현 "diễn ra" (20)

Trận bóng diễn ra ở sân vận động.
The match takes place in the stadium.
Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc.
The meeting takes place in the director’s office.
Cuộc họp diễn ra vào tuần thứ ba của tháng.
The meeting takes place in the third week of the month.
Trận đấu diễn ra đầy kịch tính.
The match was very dramatic.
Cuộc tranh luận diễn ra gay gắt.
The debate was harsh.
Tết Dương lịch diễn ra ngày 1/1.
The Gregorian New Year is on Jan 1.
Lễ hội diễn ra vào tháng Giêng.
The festival occurs in the first lunar month.
Sự kiện diễn ra hai ngày trước khi cặp gấu trúc lên đường về Trung Quốc.
The event took place two days before the pandas departed for China.
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Cuộc gặp diễn ra trong không khí hữu nghị và hiểu biết lẫn nhau.
The meeting took place in an atmosphere of friendship and mutual understanding.
Vòng đàm phán thứ hai do Oman làm trung gian diễn ra tại Geneva.
The second round of negotiations mediated by Oman took place in Geneva.
Cuộc họp sẽ diễn ra tại hội trường lớn.
The meeting will take place in the hall.
Cuộc chiến diễn ra rất khốc liệt.
The battle was very fierce.
Buổi khai mạc diễn ra rất thành công.
The opening ceremony was very successful.
Quá trình hiện đại hóa đất nước đang diễn ra nhanh chóng.
The country's modernization process is rapidly underway.
Cuộc diễn tập hải quân chung của Iran và Nga sẽ diễn ra vào ngày 19/2.
The joint naval exercise of Iran and Russia will take place on February 19.
Ngũ Dương Bôi diễn ra thường niên từ năm 1981.
The Wuyang Cup has been held annually since 1981.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Các chiến dịch ném bom thường diễn ra vào ban đêm.
Bombing campaigns usually take place at night.
Chiến dịch diễn ra chớp nhoáng.
The operation took place in a flash.